kin
Đa ngữ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dạng cắt từ của tiếng Anh Kinyarwanda hoặc viết tắt của Rwanda-Rundi Ikinyarwanda.
Ký hiệu
[sửa]kin
Tiếng Afrikaans
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hà Lan kin, từ tiếng Hà Lan trung đại kinne, từ tiếng Hà Lan cổ kinni, từ tiếng German nguyên thủy *kinnuz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ǵénus.
Cách phát âm
[sửa]Âm thanh: (tập tin)
Danh từ
[sửa]kin (số nhiều kinne)
- Dạng thay thế của ken
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại kyn, từ tiếng Anh cổ cynn, từ tiếng German Tây nguyên thủy *kuni, từ tiếng German nguyên thủy *kunją, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ǵn̥h₁yom, từ *ǵenh₁-.
Từ nguyên cho mục từ này chưa đầy đủ. Bạn có thể giúp Wiktionary mở rộng và hoàn thiện nó.
Danh từ
[sửa]kin (đếm được và không đếm được, số nhiều kins hoặc kin)
- Dòng dõi, dòng họ, gia đình.
- To come of good kin.
- Sinh ra ở một gia đình tốt.
- Bà con thân thiết, họ hàng.
- To be near of kin.
- Là bà con gần.
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- kin, OneLook Dictionary Search
Kin trong Encyclopædia Britannica (ấn bản thứ 11, 1911)
Tính từ
[sửa]kin (không so sánh được)
- (không phổ biến) Có họ là bà con thân thích.
- We are kin.
- Chúng tôi có họ với nhau.
- To be kin to someone.
- Có họ với ai, là bà con thân thích với ai.
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]kin (số nhiều kins)
- Dạng thay thế của qin (“một nhạc cụ dây truyền thống của Trung Quốc”).
Từ nguyên 3
[sửa]Dạng cắt từ của fictionkin.
Động từ
[sửa]kin (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít kins, phân từ hiện tại kinning, quá khứ đơn và phân từ quá khứ kinned)
Danh từ
[sửa]Từ nguyên 4
[sửa]Danh từ
[sửa]kin (số nhiều kins)
- Dạng thay thế của k'in.
Từ nguyên 5
[sửa]Động từ
[sửa]kin
- viết theo cách phát âm của can..
Từ nguyên 6
[sửa]Danh từ
[sửa]kin (không đếm được)
- (thông tục) Dạng cắt từ của kinesiology.
Từ đảo chữ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Anh trung đại
[sửa]Danh từ
[sửa]kin
- Dạng thay thế của kyn
Tiếng Hungary
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]kin
- Dạng superessive số ít của ki
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ido
[sửa]| 50 | ||
| ← 4 | 5 | 6 → |
|---|---|---|
| Số đếm: kin Số thứ tự: kinesma Phó từ chỉ số từ: kinfoye Số nhân: kinopla Phân số: kinima |
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp cinq, tiếng Tây Ban Nha cinco, tiếng Ý cinque, cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *pénkʷe.
Số từ
[sửa]kin
- Số năm (5) .
Tiếng Kurmanji
[sửa]Tính từ
[sửa]kin (so sánh hơn kintir, so sánh nhất herî kin)
- Ngắn.
Đồng nghĩa
[sửa]Tiếng Mân Tuyền Chương
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của kin – xem 斤. (Mục từ này là dạng phiên âm Bạch thoại của 斤). |
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]kin
- Cung (vũ khí).
Tham khảo
[sửa]- Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]kin
Tiếng Sán Chay
[sửa]Động từ
[sửa]kin
- Ăn.
Tiếng Séc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]kin
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kin˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kin˦]
Động từ
[sửa]kin
- Đồng nghĩa của chin.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Tày Sa Pa
[sửa]Động từ
[sửa]kin
- Ăn.
Tiếng Yola
[sửa]Danh từ
[sửa]kin
- Dạng thay thế của ken
Tham khảo
[sửa]- Jacob Poole (trước năm 1828), William Barnes (biên tập), A Glossary, With some Pieces of Verse, of the old Dialect of the English Colony in the Baronies of Forth and Bargy, County of Wexford, Ireland, Luân Đôn: J. Russell Smith, xuất bản 1867, tr. 49
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh đa ngữ
- Dạng cắt từ đa ngữ
- Từ dẫn xuất từ Rwanda-Rundi đa ngữ
- Từ viết tắt đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Ký hiệu đa ngữ
- ISO 639-2
- ISO 639-3
- Theknightwho's maintenance category
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan tiếng Afrikaans
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan tiếng Afrikaans
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Afrikaans
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Afrikaans
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan cổ tiếng Afrikaans
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan cổ tiếng Afrikaans
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Afrikaans
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Afrikaans
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Afrikaans
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Afrikaans
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Afrikaans
- Mục từ tiếng Afrikaans
- Danh từ tiếng Afrikaans
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪn
- Vần:Tiếng Anh/ɪn/1 âm tiết
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *ǵenh₁- tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Yêu cầu mở rộng từ nguyên tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Danh từ có số nhiều bất quy tắc tiếng Anh
- Danh từ không biến cách tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Tính từ không so sánh được tiếng Anh
- Từ mang nghĩa không phổ biến tiếng Anh
- Dạng cắt từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Từ lóng fandom tiếng Anh
- Dạng viết theo cách phát âm trong tiếng Anh
- Từ thông tục tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Dạng viết khác tiếng Anh trung đại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hungary
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Hungary
- Biến thể hình thái đại từ tiếng Hungary
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Ido
- Mục từ tiếng Ido
- Số từ tiếng Ido
- Số đếm tiếng Ido
- Mục từ tiếng Kurmanji
- Tính từ tiếng Kurmanji
- Dạng phiên âm Bạch thoại tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Mangas
- Danh từ tiếng Mangas
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Romaji tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Sán Chay
- Động từ tiếng Sán Chay
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Vần:Tiếng Séc/ɪn
- Vần:Tiếng Séc/ɪn/1 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Séc
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày Sa Pa
- Động từ tiếng Tày Sa Pa
- Mục từ tiếng Yola
- Danh từ tiếng Yola