Bước tới nội dung

verb

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Verb vèrb

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Anh trung đại verbe, từ tiếng Latinh verbum, từ tiếng Pháp cổ verbe, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *werdʰo-. Điệp thức của verve and word.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

verb (số nhiều verbs)

  1. Động từ.
    Transitive verb.
    Ngoại động từ.
    Intransitive verb.
    Nội động từ.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Dạng cắt từ của reverb.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

verb (số nhiều verbs)

  1. (âm nhạc) Thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc.

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Breton

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh verbum.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

verb  (số nhiều verboù)

  1. (ngữ pháp) Động từ.

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh verbum.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

verb  (số nhiều verbs)

  1. Động từ.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh verbum.

Danh từ

[sửa]

verb gt (số ít xác định verbet, số nhiều bất định verb hoặc verber, số nhiều xác định verba hoặc verbene)

  1. (ngữ pháp) Động từ.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy (Nynorsk) có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh verbum.

Danh từ

[sửa]

verb gt (số ít xác định verbet, số nhiều bất định verb, số nhiều xác định verba)

  1. (ngữ pháp) Động từ.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh verbum.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

verb gt (số nhiều verbe)

  1. Động từ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của verb
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách verb verbul verbe verbele
sinh cách/dữ cách verb verbului verbe verbelor
hô cách verbule verbelor

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

verb gt

  1. (ngữ pháp) Động từ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của verb
danh cách sinh cách
số ít bất định verb verbs
xác định verbet verbets
số nhiều bất định verb verbs
xác định verben verbens

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Phần Lan: verbi
  • Tiếng Ingria: verbi

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Veps

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Danh từ

[sửa]

verb

  1. Động từ.

Biến tố

[sửa]
Biến tố của verb (loại biến tố 5/sana)
danh cách số ít verb
sinh cách số ít verban
chiết phân cách số ít verbad
chiết phân cách số nhiều verboid
số ít số nhiều
danh cách verb verbad
đối cách verban verbad
sinh cách verban verboiden
chiết phân cách verbad verboid
cách cương vị-hướng cách verban verboin
di chuyển cách verbaks verboikš
định vị cách verbas verboiš
xuất cách verbaspäi verboišpäi
nhập cách verbaha verboihe
cách kế cận verbal verboil
ly cách verbalpäi verboilpäi
đích cách verbale verboile
vô cách verbata verboita
cách kèm verbanke verboidenke
cách hoàn chỉnh verbadme verboidme
hệ thống I verbanno verboidenno
hệ thống II verbannoks verboidennoks
âm xuất verbannopäi verboidennopäi
kết cách I verbahasai verboihesai
kết cách II verbalesai verboilesai
kết cách III verbassai
cộng cách I verbahapäi verboihepäi
cộng cách II verbalepäi verboilepäi

Tham khảo

[sửa]
  • Zajceva, N. G.; Mullonen, M. I. (2007), “глагол”, trong Uz’ venä-vepsläine vajehnik / Novyj russko-vepsskij slovarʹ, Petrozavodsk: Periodika
verb
Thêm đề tài
Morty Proxy This is a proxified and sanitized view of the page, visit original site.