nghĩ
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 議 (HV: nghị).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ŋiʔi˧˥ | ŋi˧˩˨ | ŋi˨˩˦ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ŋḭ˩˧ | ŋi˧˩ | ŋḭ˨˨ |
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
nghĩ
- Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.
- Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
- Xét rằng.
- Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con cá lội, mấy người buông câu. (ca dao)
- Có ý kiến về việc gì.
- Họ đề nghị thế, ông nghĩ thế nào?
- Quan tâm đến.
- Anh phải nghĩ đến sức khỏe của các cháu.
- Tưởng nhớ đến.
- Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (Truyện Kiều)
- Coi là, cho là.
- Vào rừng chẳng biết lối ra, thấy cây núc nác nghĩ là vàng tâm. (ca dao)
Dịch
- vận dụng trí tuệ
- xét rằng
- có ý kiến
- quan tâm đến
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nghĩ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)