coordinate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- tọa độ
- IPA: /koʊ.ˈɔrd.nət/ (Anh), /koʊ.ˈɔr.də.nət/ (Mỹ)
- điều hợp
- IPA: /koʊ.ˈɔrd.neɪt/ (Anh), /koʊ.ˈɔr.də.neɪt/ (Mỹ)
Danh từ
coordinate (số nhiều coordinates)
- (kỹ thuật) Tọa độ.
Động từ
coordinate /koʊ.ˈɔrd.nət/
Chia động từ
Bảng chia động từ của coordinate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “coordinate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)