Bước tới nội dung

1269

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1269 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Ngày 9 tháng 2 – Louis III, Công tước xứ Bavaria , quý tộc, hiệp sĩ và nhiếp chính người Đức (mất năm 1296 )
  • Ngày 18 tháng 6 – Eleanor của Anh , công chúa Anh (mất năm 1298 )
  • Ngày 10 tháng 7 – Hoàng đế Đoan Tông (hay Triệu Thế) của Trung Quốc (mất năm 1278 )
  • Tháng 11 – Philip xứ Artois , quý tộc và hiệp sĩ người Pháp (mất năm 1298)
  • Alexander của San Elpidio , tu sĩ và giám mục người Ý (mất năm 1326 )
  • Frederick Tuta , quý tộc và nhiếp chính người Đức (mất năm 1291 )
  • Huang Gongwang (hay Lu Jian), họa sĩ Trung Quốc (mất 1354 )
  • Nichizō , nhà sư và đệ tử Phật giáo người Nhật Bản (mất năm 1342 )
1269 trong lịch khác
Lịch Gregory1269
MCCLXIX
Ab urbe condita2022
Năm niên hiệu Anh53 Hen. 3  54 Hen. 3
Lịch Armenia718
ԹՎ ՉԺԸ
Lịch Assyria6019
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1325–1326
 - Shaka Samvat1191–1192
 - Kali Yuga4370–4371
Lịch Bahá’í−575 – −574
Lịch Bengal676
Lịch Berber2219
Can ChiMậu Thìn (戊辰年)
3965 hoặc 3905
     đến 
Kỷ Tỵ (己巳年)
3966 hoặc 3906
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt985–986
Lịch Dân Quốc643 trước Dân Quốc
民前643年
Lịch Do Thái5029–5030
Lịch Đông La Mã6777–6778
Lịch Ethiopia1261–1262
Lịch Holocen11269
Lịch Hồi giáo667–668
Lịch Igbo269–270
Lịch Iran647–648
Lịch Julius1269
MCCLXIX
Lịch Myanma631
Lịch Nhật BảnBun'ei 6
(文永6年)
Phật lịch1813
Dương lịch Thái1812
Lịch Triều Tiên3602

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Frederic C. Lane, "The Economic Meaning of the Invention of the Compass," The American Historical Review, Vol. 68, No. 3. (Apr., 1963), p. 615f.
  2. Abun-Nasir, Jamil (1987). A history of the Maghrib in the Islamic period, pp. 103–118. Cambridge University Press. ISBN 0521337674.
1269
Morty Proxy This is a proxified and sanitized view of the page, visit original site.