CONVERT

Hàm CONVERT chuyển đổi một số từ một hệ thống đo lường sang giá trị tương ứng thuộc một hệ thống đo lường khác.

CONVERT(số chuyển đổi; đơn vị nguồn; đơn vị đích)

số chuyển đổi: Giá trị số sẽ được chuyển đổi.

đơn vị nguồn: Một giá trị chuỗi biểu thị đơn vị hiện tại của số sẽ được chuyển đổi. Đó phải là một trong các hằng số được chỉ định trong bảng bên dưới.

đơn vị đích: Một giá trị chuỗi biểu thị đơn vị mới của số sẽ được chuyển đổi. Đó phải là một trong các hằng số được chỉ định trong bảng bên dưới.

Ghi chú

  • Các giá trị có thể có cho đơn vị nguồnđơn vị đích được hiển thị trong bảng bên dưới, được tổ chức theo danh mục. Nếu bạn nhập một giá trị vào ô được tham chiếu, thay vì nhập trực tiếp vào hàm, bạn không cần đặt vào trong dấu ngoặc kép. Các giá trị phân biệt chữ hoa/thường; sử dụng chính xác cách viết hoa được hiển thị trong bảng.

Ví dụ

=CONVERT(9; "lbm"; "kg") trả về 4,08233133 (9 pound bằng xấp xỉ 4,08 kilogam).

=CONVERT (26,2; "mi"; "m") trả về 42.164,8128 (26,2 dặm bằng xấp xỉ 42.164,8 mét).

=CONVERT(1; "tsp"; "ml") trả về 4,92892159375 (1 thìa cà phê bằng xấp xỉ 4,9 mili lít).

Đơn vị trọng lượng và khối lượng

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo trọng lượng và khối lượng được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị đo

Hằng số

Gram

"g" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Slug

"sg"

Khối lượng tính bằng pound (hệ thống đo lường Anh)

"lbm" hoặc "lb"

U (đơn vị khối lượng nguyên tử)

"u" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Khối lượng tính bằng ounce (hệ thống đo lường Anh)

"ozm"

Grain

"grain"

Tạ Mỹ

"cwt"

Tạ Mỹ (ngắn)

"shweight"

Tạ Anh

"uk_cwt" hoặc "lcwt" ("hweight")

Stone

"stone"

Tấn

"ton"

Tấn Anh

"uk_ton" hoặc "LTON" ("brton")

Đơn vị đo khoảng cách

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo khoảng cách được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Mét

"m" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Dặm chính thức

"mi"

Hải lý

"Nmi"

Inch

"in"

Foot

"ft"

Yard

"yd"

Angstrom

"ang" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Pica (1/6 inch)

"Pica"

Ell

"ell"

Năm ánh sáng

"ly"

Parsec

"parsec" hoặc "pc"

Dặm Mỹ

"survey_mi"

Đơn vị đo khoảng thời gian

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo khoảng thời gian được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Năm

"n"

Tuần

"t"

Ngày

"ng"

Giờ

"g"

Phút

"ph"

Giây

"gi" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Đơn vị đo tốc độ

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo tốc độ được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Dặm mỗi giờ

"mi/h" hoặc "mph"

Dặm mỗi phút

"mi/mn"

Mét mỗi giờ

"m/h" hoặc "m/hr"(có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Mét mỗi phút

"m/mn" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Mét mỗi giây

"m/s" hoặc "m/sec" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Feet mỗi phút

"ft/mn"

Feet mỗi giây

"ft/s"

Knot

"kt" hoặc "kn"

Admiralty knot

"admkn"

Đơn vị đo áp suất

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo áp suất được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Pascal

"Pa" hoặc "p" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Atmosphere

"atm" hoặc "at" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Milimet thủy ngân

"mmHg" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

PSI

"psi"

Torr

"Torr"

Đơn vị đo lực

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo lực được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Newton

"N" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Dyne

"dyn" hoặc "dy" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Pound lực

"lbf"

Pond

"pond"

Đơn vị đo năng lượng

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo năng lượng được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Joule

"J" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Erg

"e" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Calo nhiệt động học

"c" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Calo IT

"cal" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Vôn điện tử

"eV" hoặc "ev" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Mã lực-giờ

"HPh" hoặc "hh"

Watt-giờ

"Wh" hoặc "wh" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Foot-pound

"flb"

BTU

"BTU" hoặc "btu"

Đơn vị đo công suất

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo công suất được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Mã lực

"HP" hoặc "h"

Pferdestärke

"PS"

Watt

"W" hoặc "w" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Đơn vị đo từ tính

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo từ tính được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Tesla

"T" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Gauss

"ga" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Đơn vị đo nhiệt độ

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo nhiệt độ được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Độ C

"C" hoặc "cel"

Độ Fahrenheit

"F" hoặc "fah"

Kelvin

"K" hoặc "kel" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Độ Rankine

"Rank"

Độ Réaumur

"Reau"

Đơn vị đo chất lỏng

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo chất lỏng được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Muỗng cà phê

"tsp"

Muỗng cà phê hiện đại

"tspm"

Muỗng canh

"tbs" hoặc "tbsp"

Ounce chất lỏng

"oz" hoặc "fl oz"

Cup

"cup"

Panh Mỹ

"pt"

Panh Anh

"uk_pt"

Lít Anh

"qt"

Quart (Imperial) (Anh)

"uk_qt"

Gallon

"gal"

Gallon (Imperial) (Anh)

"uk_gal"

Lít

"l" hoặc "L" ("lt") (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Angstrom khối

"ang3" hoặc "ang^3"

Thùng dầu Mỹ

"barrel"

Giạ Mỹ

"bushel"

Feet khối

"ft3" hoặc "ft^3"

Inch khối

"in3" hoặc "in^3"

Năm ánh sáng khối

"ly3" hoặc "ly^3"

Mét khối

"m3" hoặc "m^3"

Yard khối

"yd3" hoặc "yd^3"

Hải lý khối

"Nmi3" hoặc "Nmi^3"

Pica khối

"Picapt3" hoặc "Picapt^3" hoặc "Pica3" hoặc "Pica^3"

Tấn Anh

"GRT" hoặc "regton"

Tấn cước

"MTON"

Đơn vị diện tích

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo diện tích được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Mẫu Anh

"uk_acre"

Mẫu Mỹ

"us_acre"

Angstrom vuông

"ang2" hoặc "ang^2"

A

"ar"

Feet vuông

"ft2" hoặc "ft^2"

Hecta

"ha"

Inch vuông

"in2" hoặc "in^2"

Năm ánh sáng vuông

"ly2" hoặc "ly^2"

Mét vuông

"m2" hoặc "m^2"

Morgen

"Morgen"

Dặm vuông

"mi2" hoặc "mi^2"

Hải lý vuông

"Nmi2" hoặc "Nmi^2"

Pica vuông

"Picapt2" hoặc "Picapt^2" hoặc "Pica2" hoặc "Pica^2"

Yard vuông

"yd2" hoặc "yd^2"

Đơn vị thông tin

Bảng bên dưới hiển thị đơn vị đo thông tin được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Bit

"bit" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Byte

"byte" (có thể được dùng với tiền tố hệ mét)

Tiền tố hệ mét

Bảng bên dưới hiển thị các tiền tố hệ mét được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Số nhân

yotta

"Y"

1E+24

zetta

"Z"

1E+21

exa

"E"

1E+18

peta

"P"

1E+15

tera

"T"

1E+12

giga

"G"

1E+09

mega

"M":

1E+06

kilo

"k"

1E+03

hecto

"h"

1E+02

deca

"e"

1E+01

deci

"d"

1E-01

centi

"c"

1E-02

mili

"m"

1E-03

micro

"u" hoặc "µ"

1E-06

nano

"n"

1E-09

pico

"P"

1E-12

femto

"f"

1E-15

atto

"a"

1E-18

zepto

"z"

1E-21

yocto

"y"

1E-24

Tiền tố nhị phân

Bảng bên dưới hiển thị các tiền tố nhị phân được hỗ trợ, và hằng số được sử dụng cho từng đơn vị.

Đơn vị tính

Hằng số

Số nhân

yobi

"Yi"

2^80

zebi

"Zi"

2^70

exbi

"Ei"

2^60

pebi

"Pi"

2^50

tebi

"Ti"

2^40

gibi

"Gi"

2^30

mebi

"Mi"

2^20

kibi

"ki"

2^10

Morty Proxy This is a proxified and sanitized view of the page, visit original site.
Có ích?
Giới hạn ký tự: 250
Giới hạn tối đa là 250 ký tự.
Cảm ơn phản hồi của bạn.
Morty Proxy This is a proxified and sanitized view of the page, visit original site.